MDF Việt Trung AAA

Liên hệ

MDF Việt Trung do nhà máy ván nhân tạo Tân Việt Trung sản xuất. Được Phân phối bởi công ty Vương Thanh. Ván MDF Việt Trung được sản xuất từ bột gỗ đã được nghiền kết hợp với keo và dùng công nghệ ép tiến tiến để liên kết thành tấm ván hoàn thiện. MDF Việt Trung có các dộ dày 9mm-12mm-15mm-17mm khổ ván 1220*2440 mm. Tên chỉ tiêu Mức 1. Sai lệch so với kích...

MDF Việt Trung do nhà máy ván nhân tạo Tân Việt Trung sản xuất. Được Phân phối bởi công ty Vương Thanh.

Ván MDF Việt Trung được sản xuất từ bột gỗ đã được nghiền kết hợp với keo và dùng công nghệ ép tiến tiến để liên kết thành tấm ván hoàn thiện. MDF Việt Trung có các dộ dày 9mm-12mm-15mm-17mm khổ ván 1220*2440 mm.

 

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa:

 

- Chiều dày, mm :

 

+ Đối với chiều dày từ 1,8 mm đến 19 mm

± 0,2

+ Đối với chiều dày lớn hơn 19 mm

± 0,3

- Chiều dài, chiều rộng, mm/m

± 2, nhưng không vượt quá ± 5 mm

- Độ vuông góc, mm/m, không lớn hơn

2

- Độ thẳng của cạnh, mm/m, không lớn hơn

1,5

2. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng một tấm, %

± 7

3. Độ ẩm, %

Từ 8 đến 12

4. Lực bám giữ đính vít(1), N, không nhỏ hơn

 

- Trên bề mặt

950

- Trên mặt cạnh

650

5. Hàm lượng formaldehyt(2) theo phương pháp chiết (Perforator)

Loại E1: ≤ 9 mg/100g

Loại E2: ≤ 30 mg/100g

CHÚ THÍCH:

1) Chỉ qui định đối với ván sợi có chiều dày lớn hơn 15 mm.

2) Loại E1: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là 24 giờ đối với quá trình sản xuất.

Loại E2: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là một tuần đối với quá trình sản xuất.

 

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

45

35

30

17

15

12

10

8

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,65

0,65

0,65

0,65

0,60

0,55

0,55

0,50

0,50

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

23

23

23

23

22

20

18

17

15

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

-

-

2 700

2 700

2 500

2 200

2 100

1 900

1 700

Sản phẩm liên quan