HMR VRG QUẢNG TRỊ

Liên hệ

Khác với các dòng sản phẩm HMR khác HMR VRG QUẢNG TRỊ có một trong những đặc điểm nổi bật hơn cả đó là được sản xuất từ sợ gỗ, mật độ keo rất cao nên các sản phẩm HMR VRG QUẢNG TRỊ có khả năng bắt vít rất cao, mặt sản phảm rất đanh, độ bắt vít khá cao so với các sản phẩm HMR làm từ bột gỗ. HMR VRG QUẢNG TRỊ thân thiện với môi trường, không gây ra hiện tượng cay mắt bởi lương fomanderhit trong keo được sử lý triệt...

Khác với các dòng sản phẩm HMR khác HMR VRG QUẢNG TRỊ có một trong những đặc điểm nổi bật hơn cả đó là được sản xuất từ sợ gỗ, mật độ keo rất cao nên các sản phẩm HMR VRG QUẢNG TRỊ có khả năng bắt vít rất cao, mặt sản phảm rất đanh, độ bắt vít khá cao so với các sản phẩm HMR làm từ bột gỗ.

HMR VRG QUẢNG TRỊ thân thiện với môi trường, không gây ra hiện tượng cay mắt bởi lương fomanderhit trong keo được sử lý triệt để, tạo ra sự yên tâm sử dụng của khách hàng.

Tiêu chuẩn quy các 1220mm x 2440 mm luôn thích hợp sản xuất các nội thất một cách dễ dàng

Điều đặc biệt hiện nay HMR VRG QUẢNG TRỊ được nâng cao về chất lương, cũng như sự phong phú về kích thước và độ dày của sản phẩm, vì vậy không chỉ tiêu thụ trong nội địa mà HMR VRG QUẢNG TRỊ được rất nhiều thị trường ngoài nước chào đón.

Độ dày 2,5mm ~ 25mm

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HMR VRG QUẢNG TRIJ

Sản phẩm

Đặc tính

Phương pháp kiểm tra

Đơn vị

Giới hạn độ dày (mm)

 

 

 

 

≥2-4

>4-6

>6-8

>8-12

>12-19

>19-25

HMR

MDF chống ẩm

Dung sai độ dày

EN 324-1

mm

± 0.15

± 0.2

 

Dung sai chiều dài và chiều rộng

EN 324-1

mm

± 2

 

Tỷ trọng

EN 323

kg/m3

 800

 770

 730

 710

 700

 680

 

Độ ẩm

EN 322

%

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

 

Lực uốn

EN 310

N/mm2

 27

 27

 27

 26

 24

 22

 

Modul đàn hồi

EN 310

N/mm2

 2700

 2700

 2700

 2500

 2400

 2300

 

Lực liên kết bên trong

EN 319

N/mm2

 0.70

 0.70

 0.80

 0.80

 0.75

 0.75

 

Trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước

EN 317

%

≤ 30

≤ 18

≤ 12

≤ 10

≤ 8

≤ 7

 

Lực bám vít

- Bề mặt

- Cạnh

EN 320

N

NA

NA

NA

NA

 

 1050

 750

 

 1000

 750

Sản phẩm

Đặc tính

Phương pháp kiểm tra

Đơn vị

Giới hạn độ dày (mm)

 

 

 

 

≥2-4

>4-6

>6-8

>8-12

>12-19

>19-25

HMR

MDF chống ẩm

Dung sai độ dày

EN 324-1

mm

± 0.15

± 0.2

 

Dung sai chiều dài và chiều rộng

EN 324-1

mm

± 2

 

Tỷ trọng

EN 323

kg/m3

 800

 770

 730

 710

 700

 680

 

Độ ẩm

EN 322

%

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

5 - 8

 

Lực uốn

EN 310

N/mm2

 27

 27

 27

 26

 24

 22

 

Modul đàn hồi

EN 310

N/mm2

 2700

 2700

 2700

 2500

 2400

 2300

 

Lực liên kết bên trong

EN 319

N/mm2

 0.70

 0.70

 0.80

 0.80

 0.75

 0.75

 

Trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước

EN 317

%

≤ 30

≤ 18

≤ 12

≤ 10

≤ 8

≤ 7

 

Lực bám vít

- Bề mặt

- Cạnh

EN 320

N

NA

NA

NA

NA

 

 1050

 750

 

 1000

 750

Sản phẩm liên quan